RSS Youtube Facebook

Thứ ba 25/04/2017 02:03 Hotline: 0913.068.624 | 0912.194.333 | 0912.132.008

Bảng giá dịch vụ thông tin - quảng cáo của Đài PT - TH Thái Nguyên

17:01 | 29/12/2016

Bảng giá được thực hiện từ ngày 01/01/2017

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THÔNG TIN – QUẢNG CÁO

CỦA ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số: 207/QĐ - PTTH ngày 14 tháng 12 năm 2016)

(Bảng giá này được thực hiện từ ngày 01/01/2017)

I – QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH

A. Kênh TN1:

  1. Quảng cáo bằng hình ảnh động (TVC):

Đơn vị tính: Ngàn đồng

Khung giờ

Mã giờ

Chương trình quảng cáo

Thời lượng

10 giây

15 giây

20 giây

30 giây

5h30-6h00

A1

Trong (Ngoài) các chương trình

500

600

750

1.000

6h00-6h20

A2.1

Trước, sau "Chào ngày mới"

1.000

1.200

1.500

2.000

6h20-7h05

A3.1

Trước Phim truyện

1.500

1.800

2.500

3.000

A3.2

Trong Phim truyện

1.500

1.800

2.500

3.000

7h05-7h40

A4

Trong (Ngoài) các chương trình

1.000

1.200

1.500

2.000

7h40-8h30

A5.1

Trước Phim truyện

1.500

1.800

2.500

3.000

A5.2

Trong Phim truyện

1.500

1.800

2.500

3.000

8h30-10h00

A6

Trong (Ngoài) các chương trình

1.000

1.200

1.500

2.000

10h00-10h45

A7.1

Trước Phim truyện

2.000

2.500

3.000

4.000

A7.2

Trong Phim truyện

2.000

2.500

3.000

4.000

10h45-11h45

A8

Trong (Ngoài) các chương trình

2.500

3.000

4.000

5.000

11h45-12h00

B1.1

Trước thời sự trưa

4.000

5.000

6.000

8.000

B1.2

Sau thời sự trưa

3.000

4.000

5.000

6.000

12h00-12h50

B2.1

Trước Phim truyện

4.000

5.000

6.000

8.000

B2.2

Trong Phim truyện

5.000

6.000

8.000

1.0000

12h50-13h40

B3

Trong (Ngoài) các chương trình

3.000

3.500

5.000

6.000

13h40-14h25

B4.1

Trước Phim truyện

3.000

3.500

5.000

6.000

B4.2

Trong Phim truyện

4.000

5.000

6.000

8.000

14h25-15h10

B5

Trong (Ngoài) các chương trình

2.000

2.500

3.000

4.000

15h10-15h55

C1.1

Trước Phim truyện

2.000

2.500

3.000

4.000

C1.2

Trong Phim truyện

3.000

3.500

5.000

6.000

15h55-17h25

C2

Trong (Ngoài) các chương trình

1.000

1.200

1.500

2.000

17h25-18h20

C3.1

Trước Phim truyện

4.000

5.000

6.000

8.000

C3.2

Trong Phim truyện

5.000

6.000

8.000

10.000

18h20-18h30

D1

Trong (Ngoài) các chương trình

3.000

4.000

5.000

6.000

18h30-18h45

D2.1

Trước thời sự trong nước&quốc tế

5.000

6.000

8.000

10.000

D2.2

Sau thời sự trong nước&quốc tế

4.000

5.000

6.000

8.000

18h45-18h55

D3.1

Trước Bản tin kinh tế tổng hợp

3.000

4.000

5.000

6.000

D3.2

Sau Bản tin kinh tế tổng hợp

3.000

4.000

5.000

6.000

18h55-19h45

D4.1

Trước thời sự VTV

5.500

7.000

8.500

11.000

D4.2

Sau thời sự VTV

7.500

9.000

12.000

15.000

19h45-20h30

D5.1

Trước TS Thái Nguyên

7.500

9.000

12.000

15.000

D5.2

Sau thời sự Thái Nguyên

6.000

7.500

9.000

12.000

20h30-21h20

D6.1

Trước Phim truyện

6.000

7.500

9.000

12.000

D6.2

Trong Phim truyện

7.000

8.500

11.000

14.000

21h20-21h50

D7

Trong (Ngoài) các chương trình

5.000

6.000

8.000

10.000

21h50-22h40

D8.1

Trước Phim truyện

5.000

6.000

8.000

10.000

D8.2

Trong Phim truyện

6.000

7.200

9.000

12.000

22h40-23h59

D9

Trong (Ngoài) các chương trình

3.000

3.500

5.000

6.000

  • Chọn vị trí ưu tiên 1,2,3 đầu hoặc cuối trong chương trình quảng cáo cộng thêm 10% trên đơn giá chuẩn 30 giây.
  1. Chương trình tự giới thiệu doanh nghiệp:

Là những chương trình có độ dài từ 02 phút trở lên giới thiệu về sản phẩm, công nghệ, quy trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính, quản lý đầu tư,… của các đơn vị, doanh nghiệp. Hoặc giới thiệu sơ lược về tính năng tác dụng của sản phẩm. Trường hợp mẫu có thời lượng dưới 02 phút được áp dụng theo giá quảng cáo bằng hình ảnh quy định tại mục 1.1.

Đơn vị tính: Ngàn đồng

Khung giờ

Mã giờ

Chương trình quảng cáo

Đơn giá /1 phút

5h30-11h00

E01

Trong( Ngoài) các chương trình

2.500

15h00-17h25

E02

Trong( Ngoài) các chương trình

2.000

19h45 - 21h50

E03

Trong( Ngoài) các chương trình

8.000

22h30 - 23h30

E04

Trong( Ngoài) các chương trình

1.000

3. Thông tin – Quảng cáo bằng chữ và lời được SX tại Đài PTTH Thái Nguyên.

a) Thông tin mang tính kinh doanh, tuyển sinh, tuyển dụng:

Đơn vị tính: Ngàn đồng

Khung giờ

Mã giờ

Thời điểm quảng cáo

Đơn giá (60 giây tương đương 150 từ)

06h00-8h00

G01

Buổi sáng

1.000

11h00-13h00

G02

Buổi trưa

1.500

17h00-19h00

G03

Buổi chiều

1.500

20h30-22h00

G04

Buổi tối

2.000

  • Thời lượng quy định tối thiểu là 30 giây:
  • Nếu thời lượng từ 1-30 giây được tính bằng 1/2 của đơn giá 60 giây.
  • Nếu thời lượng từ 30-60 giây được tính bằng đơn giá 60 giây.
  • Thời lượng dưới 30 giây được quy định với 1 hình tĩnh, thời lượng từ 30 giây trở lên được quy định với 2 hình tĩnh. Nếu cộng thêm 01 hình tĩnh tính giá 200.000đ/hình (không sử dụng hình động).

b) Tin buồn, lời cảm tạ, thông báo tìm người thân, tìm vật rơi, mời họp mặt:

Đơn vị tính: Ngàn đồng

Khung giờ

Mã giờ

Thời điểm quảng cáo

Đơn giá một lượt phát sóng không quá 60 giây.

Lời cảm ơn

Tìm vật rơi, Mời họp mặt

6h00-8h00

H01

Buổi sáng

300

500

11h00-13h00

H02

Buổi trưa

500

700

17h00-19h00

H03

Buổi chiều

700

700

20h30-22h00

H04

Buổi tối

0

1.000

(Nội dung phát sóng theo Mẫu của Đài PTTH Thái Nguyên)

4. Giá quảng cáo dưới hình thức: Panel

- Panel được tính bàng 50% đơn giá tại mục 1.1

B. Kênh TN2: Phát trên kênh TN2 tính bằng 50% biểu giá kênh TN1.

II – QUẢNG CÁO TRÊN TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ.

  • Clip hình ảnh: 3.000.000đ/ tháng
  • Panel và đường link: 4.000.000đ/ tháng

III – QUẢNG CÁO TRÊN TẠP CHÍ.

  • Trang bìa ngoài: 20.000.000đ
  • Trang bìa trong: 15.000.000đ
  • Trang ruột: 10.000.000đ

IV – QUẢNG CÁO LỜI TRÊN SÓNG PHÁT THANH.

  • Phát sóng: Sáng từ: 5h00-7h00; Trưa từ:10h00-12h00; Chiều từ: 17h00-22h00.
  • Khung giá:

+ Tin buồn, lời cảm ơn,… 400 ngàn đồng/phút

+ Quảng cáo thông tin kinh doanh, tìm kiếm vật rơi,… 600 ngàn đồng/phút

+ Quảng cáo thông tin đấu thầu trên sóng phát thanh: 1.000 ngàn đồng/phút

V - QUẢNG CÁO PLAYAD

Đơn vị tính: Ngàn đồng

MÃ GIỜ

KHUNG GIỜ

DIỄN GIẢI

GIÁ QUẢNG CÁO

Bắt đầu

Kết thúc

15s

20s

25s

30s

D1

0h00

6h00

Trong( Ngoài) các chương trình

50

60

70

80

S1

6h00

11h45

Trong( Ngoài) các chương trình

100

140

170

200

S2

6h20

10h45

Phim truyện sáng 1,2,3

150

190

220

250

C1

12:05

12:50

Phim trưa

200

250

300

350

C2

13:40

14:20

Phim chiều 1

100

140

170

200

C3

14h25

17h25

Trong( Ngoài) các chương trình

100

140

170

200

C4

15h10

15h55

Phim chiều 2

200

250

300

350

C5

17h25

18h20

Phim chiều 3

100

140

170

200

C6

18h20

19h00

Trong( Ngoài) các chương trình

200

250

300

350

T1

20h30

21h20

Phim tối 1

250

300

370

450

T2

21h20

21h50

Trong( Ngoài) các chương trình

100

140

170

200

T3

21h50

22h40

Phim tối 2

250

300

370

450

T4

22h40

23h59

Trong( Ngoài) các chương trình

200

250

300

350

VI – CÁC QUY ĐỊNH CHUNG.

  • Mẫu TVC được tính theo thời lượng chuẩn: 10 giây, 15 giây, 20 giây, 30 giây. Nếu mẫu TVC dưới 10 giây được áp dụng theo đơn giá chuẩn 10 giây, Các mẫu TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo đơn giá có thời lượng cao hơn kế tiếp, mẫu quảng cáo trên 30 giây sẽ được tính theo đơn giá chuẩn 30 giây cộng với 1 đơn giá chuẩn kế tiếp.
  • Phát chương trình quảng cáo trên kênh TN1 tính bằng 100%, kênh TN2 tính bằng 50% đơn giá quảng cáo tương ứng từng thời điểm.
  • Trong các trường hợp đặc thù khác với các mức chuẩn trên thì do Giám đốc Đài Phát thanh & truyền hình Thái Nguyên xem xét quyết định.
  • Nội dung quảng cáo phải phù hợp với quy định của Pháp luật Việt Nam, phải đảm bảo tính thẩm mỹ và thuần phong mỹ tục của dân tộc. Các sản phẩm quảng cáo phải có độ tin cậy cao, phù hợp với người tiêu dùng và không gây phản cảm với khán giả.

- Thời điểm áp dụng từ ngày 01/01/2017

- Xuất hóa đơn tính thuế giá trị gia tăng trực tiếp cho khách hàng.

Mọi chi tiết xin Quý khách hàng liên hệ:

Phòng Dịch vụ - Quảng cáo, Đài Phát thanh - Truyền hình Thái Nguyên

Đại chỉ: 226 Đường Bến Oánh, TP. Thái Nguyên

ĐT: 0280.3858521 – Fax: 0280.3655724.

GIÁM ĐỐC

Nguyễn Thị Vũ Anh

Thainguyentv.vn